nguyên tắc

Học thuật
Thân thiện
nguyên tắc

Một nguyên tắc cơ bản trong khoa học là mọi thí nghiệm cần được lặp lại để kiểm chứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều cơ bản, quy định cốt lõi đã được xác lập để làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội, hoạt động tổ chức, hoặc một lĩnh vực nào đó: "Nguyên tắc" những quy tắc nền tảng, tính bắt buộc hoặc định hướng, được thừa nhận chung.
    • Điều cơ bản, quy luật khách quan được rút ra từ thực tiễn để chỉ đạo tư duy hành động: "Nguyên tắc" còn chỉ những chân lý, quy luật phổ quát làm cơ sở cho các hoạt động nhận thức hoặc kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi thành viên trong công ty đều phải tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp.
    • Nguyên tắc "thống nhất giữa lý luận thực tiễn" một bài học quý giá.
    • Chúng tôi đồng ý với nhau về nguyên tắc chung, nhưng cần bàn thêm về cách thực hiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về nguyên tắc": xét trên mặt lý thuyết, cơ bản; thường dùng khi nói đến sự đồng ý chung về mặt nền tảng nhưng có thể ngoại lệ hoặc cần chi tiết hóa.
    • Về nguyên tắc, dự án này khả thi, nhưng cần phân tích rủi ro kỹ hơn.
  • "giữ vững nguyên tắc" / "cứng nhắc nguyên tắc": kiên định, không thay đổi những điều cơ bản đã đề ra. "Cứng nhắc nguyên tắc" có thể mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thiếu linh hoạt.
    • Anh ấy người rất giữ vững nguyên tắc trong công việc.
    • Đôi khi cần linh hoạt, đừng cứng nhắc nguyên tắc quá.
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên tắc cơ bản (cụm danh từ): những nguyên tắc nền tảng, cốt lõi nhất.
    • Hiến pháp quy định những nguyên tắc cơ bản của nhà nước.
  • nguyên tắc (tính từ): dùng để mô tả một người hoặc tổ chức biết sống theo những chuẩn mực, quy tắc rõ ràng.
    • ấy một nhà lãnh đạo nguyên tắc.
Từ đồng nghĩa
  • Quy tắc: điều quy định phải theo trong một hoạt động hay tổ chức nào đó (thường cụ thể tính áp đặt hơn "nguyên tắc").
  • Chuẩn mực: tiêu chuẩn, mẫu mực được thừa nhận để đánh giá hoặc làm theo.
  • Tôn chỉ: điều cốt yếu được lấy làm mục đích phương châm hoạt động (thường dùng cho tổ chức).
Từ trái nghĩa
  • Tùy tiện: hành động theo ý thích cá nhân, không theo nguyên tắc hay quy định nào.
  • Phi nguyên tắc: không dựa trên hoặc không tuân theo nguyên tắc nào.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nguyên tắc bất di bất dịch: nguyên tắc tuyệt đối không thể thay đổi.
    • Lòng trung thành nguyên tắc bất di bất dịch của ông ấy.
  • Sống nguyên tắc: lối sống tuân theo những chuẩn mực đạo đức quy tắc cá nhân rõ ràng.
    • Giới trẻ ngày nay cần học cách sống nguyên tắc.
nguyên tắc

Một nguyên tắc cơ bản trong khoa học là mọi thí nghiệm cần được lặp lại để kiểm chứng.

  1. dt (H. nguyên: gốc; tắc: phép tắc) 1. Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội: Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (HCM). 2. Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động: Nguyên tắc đòn bẩy.